Máy phay rãnh V nằm ngang

Máy phay rãnh chữ V ngang ADHK

Thiết kế máy kiểu cổng giúp việc nạp và dỡ hàng hiệu quả hơn. Tính năng làm mát bằng không khí giảm thiểu tác động môi trường, trong khi hệ thống điều khiển số 3+1 trục và điều khiển servo cho phép tự động hóa hoàn toàn, từ đó nâng cao độ chính xác của quá trình phay rãnh.
YÊU CẦU BÁO GIÁ
Máy phay rãnh chữ V ngang ADHK

Video

Vui lòng xem video bên dưới để hiểu rõ hơn về máy phay rãnh chữ V

Kết cấu & Khung

Đế và dầm máy được thiết kế theo cấu trúc khung, sử dụng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao 60mm cho bàn làm việc và thép tấm Q345 cho khung. Nhờ đó, máy công cụ có độ cứng vượt trội, chắc chắn và bền lâu.
Yêu cầu báo giá

Hệ thống CNC

Máy phay rãnh sử dụng hệ thống CNC của Taiwan Easycat, với giao diện màn hình cảm ứng thông minh giúp đơn giản hóa quá trình vận hành và cho phép sử dụng nhanh chóng. Hệ thống này tích hợp nhiều chức năng tiên tiến để nâng cao hiệu suất gia công và mang lại kết quả phay rãnh chất lượng cao.
Yêu cầu báo giá

Lưỡi hợp kim

Máy phay rãnh áp dụng kỹ thuật gia công với bốn dao phay rãnh, đảm bảo mỗi lưỡi dao phay đều rãnh vật liệu đồng đều trong quá trình.
Lưỡi dao được làm bằng thép hợp kim.
Máy sử dụng thổi kép bằng vòi phun để làm sạch mảnh vụn kỹ lưỡng hơn.
Yêu cầu báo giá

Hệ thống thủy lực

Áp dụng hệ thống thủy lực Yuken của Nhật Bản.
Hiệu suất vượt trội của máy đảm bảo độ bền và độ chắc chắn lâu dài cho hệ thống truyền động.
Yêu cầu báo giá

Động cơ servo

Máy được trang bị động cơ servo Taiwan Easycat chính hãng và hệ thống CNC cao cấp, đảm bảo độ tin cậy và ổn định lâu dài.
Yêu cầu báo giá

Thông số kỹ thuật

Để biết thêm thông tin về các thông số cụ thể, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Mẫu máy3200*12504000*12504000*15005000*12505000*15006000*12506000*1500
Chiều rộng phay rãnh tối đa
(mm)
1250125015001250150012501500
Chiều dài phay rãnh tối đa
(mm)
3200400040005000500060006000
Chiều cao phay rãnh tối đa
(Độ phẳng của tấm thép không gỉ nhỏ hơn 3mm)
(mm)
4444444
Độ dày phay rãnh tối thiểu
(mm)
0.40.40.40.40.40.40.4
Khoảng cách tối thiểu giữa rãnh V và mép
(mm)
8888888
Tốc độ cắt tối đa
m/phút
0-900-900-900-900-900-900-90
Tốc độ hồi0-1200-1200-1200-1200-1200-1200-120
Độ phân giải di chuyển trái và phải của bàn dao
(mm)
0.0010.0010.0010.0010.0010.0010.001
Độ chính xác định vị
(mm)
±0,01±0,01±0,01±0,01±0,01±0,01±0,01
Độ phân giải di chuyển lên và xuống của bàn dao
(mm)
0.0010.0010.0010.0010.0010.0010.001
Độ chính xác định vị
(mm)
±0,01±0,01±0,01±0,01±0,01±0,01±0,01
Công suất động cơ servo chính
(kw)
5.55.55.55.55.55.55.5
Áp suất làm việc của hệ thống thủy lực
(Mpa)
7-97-97-97-97-97-97-9
Kích thước máy
(Dài*Rộng*Cao)
5300*2300*17006100*2300*17006100*2600*17007100*2300*17007100*2600*17008100*2300*17008100*2600*1800

Khách hàng của chúng tôi

Các thương hiệu lớn sau đây đang sử dụng máy móc của chúng tôi.
Liên hệ chúng tôi
Không chắc máy nào phù hợp với sản phẩm kim loại tấm của bạn? Hãy để đội ngũ bán hàng am hiểu của chúng tôi hướng dẫn bạn chọn giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn.
Hỏi chuyên gia
linkedin facebook pinterest youtube rss twitter instagram facebook-trống rss-trống linkedin-trống pinterest youtube twitter instagram